bồi dưỡng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nuôi dưỡng, làm cho tăng thêm sức khỏe, thể lực: Hành động cung cấp dinh dưỡng, chế độ ăn uống, nghỉ ngơi để phục hồi và nâng cao sức khỏe, thể trạng.
- Đào tạo, rèn luyện, nâng cao: Hành động giúp phát triển, trau dồi thêm về kiến thức, năng lực chuyên môn, phẩm chất đạo đức hoặc tư tưởng.
Ví dụ sử dụng
- Với nghĩa nuôi dưỡng sức khỏe:
- Sau trận ốm, anh ấy cần được bồi dưỡng bằng các món ăn giàu dinh dưỡng.
- Công ty có chế độ bồi dưỡng sức khỏe định kỳ cho nhân viên.
- Với nghĩa đào tạo, nâng cao năng lực:
- Nhà trường thường xuyên tổ chức các lớp bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên.
- Cần bồi dưỡng tinh thần yêu nước và ý thức trách nhiệm cho thế hệ trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tự bồi dưỡng": Tự mình học hỏi, trau dồi kiến thức, rèn luyện bản thân.
- Ngoài giờ làm, anh ấy dành thời gian tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ ngoại ngữ.
- "Bồi dưỡng nhân tài" / "Bồi dưỡng nhân lực": Hoạt động đào tạo, phát triển những người có tài năng hoặc nguồn nhân lực cho tổ chức, đất nước.
- Chiến lược phát triển của công ty luôn chú trọng đến việc bồi dưỡng nhân tài.
Biến thể và từ liên quan
- Bồi bổ (động từ): Thường dùng với nghĩa cụ thể hơn, chủ yếu chỉ việc ăn uống để tăng cường sức khỏe.
- Món cháo gà này rất tốt để bồi bổ cho người mới ốm dậy.
- Đào tạo (động từ): Nhấn mạnh đến việc dạy dỗ, trang bị kiến thức, kỹ năng một cách có hệ thống, thường trong một khoảng thời gian dài.
- Trau dồi (động từ): Nhấn mạnh đến việc tự rèn luyện, học hỏi để kiến thức, kỹ năng ngày càng tốt hơn.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa nuôi dưỡng sức khỏe: Bổ dưỡng, tẩm bổ, phục hồi.
- Với nghĩa đào tạo, nâng cao: Rèn luyện, trau dồi, tu dưỡng, nâng cao, phát triển.
Các cụm từ thông dụng
- Bồi dưỡng nghiệp vụ: Đào tạo, nâng cao kỹ năng chuyên môn nghề nghiệp.
- Cán bộ thư viện tham gia khóa bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý tài liệu số.
- Bồi dưỡng đạo đức: Rèn luyện, giáo dục để hình thành và phát triển phẩm chất đạo đức tốt đẹp.
- Việc bồi dưỡng đạo đức cho học sinh là nhiệm vụ quan trọng của nhà trường.
- Tiền bồi dưỡng: Khoản tiền được cấp thêm (ngoài lương) với mục đích để ăn uống, phục hồi sức khỏe hoặc như một hình thức khuyến khích, khen thưởng.
- Các bác sĩ trực đêm được nhận tiền bồi dưỡng theo quy định.
- đg. 1 Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ. Bồi dưỡng sức khoẻ. Tiền bồi dưỡng (tiền cấp cho để ăn uống bồi dưỡng). 2 Làm cho tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất. Bồi dưỡng cán bộ trẻ. Bồi dưỡng đạo đức.