bồi dưỡng

  1. đg. 1 Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ. Bồi dưỡng sức khoẻ. Tiền bồi dưỡng (tiền cấp cho để ăn uống bồi dưỡng). 2 Làm cho tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất. Bồi dưỡng cán bộ trẻ. Bồi dưỡng đạo đức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bồi dưỡng
Một người mẹ nấu món súp gà bổ dưỡng để bồi dưỡng sức khỏe cho con.